khôi phục

Học thuật
Thân thiện
khôi phục

Sau trận bão, người dân cùng nhau khôi phục lại ngôi nhà bị hư hại.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho trở lại trạng thái tốt đẹp như ban đầu: Hành động đưa một sự vật, tình trạng, hay tổ chức trở về trạng thái nguyên vẹn, tốt đẹp hoặc hoạt động bình thường như trước đây sau khi đã bị hư hỏng, suy giảm hoặc gián đoạn.
    • Phục hồi lại cái đã mất hoặc bị tổn hại: Quá trình lấy lại, xây dựng lại những giá trị, điều kiện, hay niềm tin vốn .
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau trận , người dân cùng nhau khôi phục lại nhà cửa ruộng vườn. (Sau trận , người dân cùng nhau làm cho nhà cửa ruộng vườn trở lại trạng thái tốt đẹp như ban đầu.)
    • Chính phủ đang nỗ lực khôi phục nền kinh tế sau đại dịch. (Chính phủ đang nỗ lực làm cho nền kinh tế trở lại trạng thái tốt đẹp như ban đầu sau đại dịch.)
    • Anh ấy đang cố gắng khôi phục lại lòng tin từ đồng nghiệp. (Anh ấy đang cố gắng làm cho lòng tin từ đồng nghiệp trở lại trạng thái tốt đẹp như ban đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khôi phục dữ liệu": hành động lấy lại dữ liệu đã bị mất hoặc hỏng từ các thiết bị lưu trữ.
    • Kỹ thuật viên đang cố gắng khôi phục dữ liệu quan trọng từcứng bị lỗi.
  • "khôi phục hiện trường": làm cho hiện trường một sự việc trở lại nguyên trạng để phục vụ điều tra.
    • Cảnh sát đã khôi phục hiện trường vụ tai nạn.
  • "khôi phục chế độ": hành động thiết lập lại một chế độ, hệ thống cai trị .
    • Âm mưu khôi phục chế độ phong kiến đã bị thất bại.
Biến thể từ gần giống
  • Phục hồi (động từ): có nghĩa gần tương tự, thường nhấn mạnh đến quá trình lấy lại sức khỏe, chức năng hoặc trạng thái hoạt động.
    • Bệnh nhân đang phục hồi sức khỏe sau ca phẫu thuật.
  • Tái thiết (động từ): thường dùng cho việc xây dựng lại lớn về mặt vật chất, như thành phố, đất nước sau chiến tranh, thiên tai.
    • Kế hoạch tái thiết đô thị sau động đất.
Từ đồng nghĩa
  • Phục dựng: thường dùng trong lĩnh vực bảo tồn, làm sống lại các giá trị văn hóa, lịch sử ( dụ: phục dựng lễ hội cổ).
  • Cải tạo: sửa chữa, làm cho tốt hơn trạng thái hiện tại, không nhất thiết phải trở về nguyên bản ban đầu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Khôi phục lại: cụm từ nhấn mạnh hành động, thường được dùng phổ biến.
    • Họ quyết tâm khôi phục lại danh tiếng cho công ty.
Thành ngữ liên quan
  • "Khôi phục nguyên trạng": làm cho mọi thứ trở lại đúng tình trạng, vị trí ban đầu.
    • Theo phán quyết, bên A phải khôi phục nguyên trạng cho mảnh đất.
khôi phục

Sau trận bão, người dân cùng nhau khôi phục lại ngôi nhà bị hư hại.

  1. đgt. Làm cho trở lại trạng thái tốt đẹp như ban đầu: khôi phục lại đất nước sau chiến tranh khôi phục lòng tin quần chúng.

Từ gần giống