khôi phục

  1. đgt. Làm cho trở lại trạng thái tốt đẹp như ban đầu: khôi phục lại đất nước sau chiến tranh khôi phục lòng tin quần chúng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khôi phục
Sau trận bão, người dân cùng nhau khôi phục lại ngôi nhà bị hư hại.